Vietnames people are fond of talking about their families. Let’s grab some common and usefull expressions to have a better conversation!

 

 

Mai và Lan đang nói chuyện ở trạm xe buýt. 

Mai and Lan are talking at the bus stop

 

Mai

Gia đình em có mấy người?

How many people are there in your family

Lan

Hả? Chị hỏi gì?

What? What did you ask? 

Mai

Gia đình em có mấy người?

How many people are there in your family?

Lan

Gia đình em hả? Gia đình em có 5 người: ba mẹ em, em và hai em trai của em.

My family? My family has 5 people: my parents, me and my two younger brothers. 

Mai

Ba mẹ em làm nghề gì?

What do your parents do? 

Lan

Ba em làm giáo viên. Còn mẹ em làm nội trợ.

My father is a teacher. My mother is a housewife. 

Mai

Vậy hai em trai của em làm gì?

So what do your younger brothers do? 

Lan

Dạ, hai em trai của em còn đi học. Một đứa là sinh viên năm thứ nhất. Một đứa là học sinh lớp 8.

My two younger brothers are still students. One is a freshman, one is an eighth grade

Mai

Em lập gia đình chưa?

Have you gotten married yet? 

Lan

Em lấy chồng được 2 năm rồi. Em có 1 bé trai và 1 bé gái. Gia đình chị có bao nhiêu người?

I've been married for 2 years. I’ve got a son and a daughter. How many people are there in your family?

Mai

12 người!

12 people. 

Lan

Hả? Bao nhiêu?

What? How many? 

 

 

1

Gia đình chị có mấy người?

How many people are there in your family?

2

Ba chị làm gì?

What do your parents do? 

3

Em lập gia đình chưa?

Have you got married yet?`

4

Em có một bé trai và 1 bé gái

I have a son and a daughter

 

 

Từ vựng

Định nghĩa

gia đình

family

ba

father

mother

em 

younger siblings

em trai

younger brother

nội trợ

housewife

đứa

used to indicate younger   people than the speaker

lập gia đình

get married

lấy chồng

get a husband

bé trai 

son

bé gái

daughter

lớp

grade

sinh viên năm thứ nhất

freshman

 

Download PDF: HERE